iPad Pro 12.9 inch Wi-Fi Cellular 256GB Space Grey (MXF52ZA/A) | 0620P
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop MSI Katana A15 AI B8VE-402VN – Ryzen 7 8845HS, RTX 4050, AI Ready, 144Hz
MSI Katana A15 AI B8VE-402VN – Laptop Gaming AI Thế Hệ Mới Dùng CPU AMD
MSI Katana A15 AI B8VE-402VN là mẫu laptop gaming thế hệ mới sử dụng AMD Ryzen 7 8845HS (Zen 4 + AI Engine) kết hợp NVIDIA GeForce RTX 4050 6GB, mang lại hiệu năng mạnh mẽ cho gaming AAA, đồ họa 3D, AI, lập trình và sáng tạo nội dung. Đây là lựa chọn rất đáng giá trong phân khúc laptop gaming RTX 40 Series hiện nay.
⚙️ Thông số kỹ thuật MSI Katana A15 AI B8VE-402VN
🚀 Hiệu năng thực tế – Gaming, AI & đa nhiệm
Sự kết hợp Ryzen 7 8845HS + RTX 4050 (DLSS 3) mang lại hiệu năng vượt trội:
🧊 Thiết kế Katana & khả năng tản nhiệt
🗣️ Đánh giá khách hàng về MSI Katana A15 AI B8VE-402VN
⭐ Nguyễn Hoàng P. (Game thủ):
“Ryzen 7 8845HS chạy mát, FPS ổn định, RTX 4050 bật DLSS rất đã.”
⭐ Trần Minh T. (Editor Video):
“Render nhanh, chạy AI video tốt, hiệu năng ổn định khi làm việc lâu.”
⭐ Lê Quốc B. (Sinh viên CNTT):
“AMD Ryzen AI hỗ trợ code và AI tốt, rất đáng tiền.”
📊 Bảng so sánh MSI Katana A15 AI với đối thủ cùng phân khúc
|
Model |
CPU |
GPU |
RAM |
Trọng lượng |
Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
|
MSI Katana A15 AI B8VE |
Ryzen 7 8845HS |
RTX 4050 |
DDR5 16GB |
2.25kg |
⭐⭐⭐⭐⭐ |
|
ASUS TUF A15 |
Ryzen 7 7735HS |
RTX 4050 |
DDR5 16GB |
2.3kg |
⭐⭐⭐⭐ |
|
Acer Nitro 16 |
Ryzen 7 7840HS |
RTX 4050 |
DDR5 16GB |
2.5kg |
⭐⭐⭐⭐ |
|
HP Victus 16 |
i7-13700H |
RTX 4050 |
DDR5 16GB |
2.4kg |
⭐⭐⭐⭐ |
👉 Ưu thế Katana A15 AI: CPU Ryzen AI mới – hiệu năng/giá rất tốt.
Câu hỏi thường gặp
MSI Katana A15 AI có chơi game nặng được không?
👉 Có. RTX 4050 hỗ trợ DLSS 3, chơi tốt game AAA ở High Settings.
Ryzen 7 8845HS có mạnh hơn Ryzen 7 7840HS không?
👉 Có. Hiệu năng AI và tối ưu điện năng tốt hơn, đa nhiệm ổn định hơn.
Máy có phù hợp học AI, Data, lập trình không?
👉 Rất phù hợp nhờ Ryzen AI + RTX 4050 Tensor Core.
Có nâng cấp RAM và SSD được không?
👉 Có. Hỗ trợ nâng cấp RAM DDR5 và SSD NVMe Gen4.
| CPU | AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz) |
| Memory | 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz |
| Hard Disk | 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM |
| VGA | Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB |
| Display | 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level |
| Driver | None |
| Other | x Type-C (USB3.2 Gen1 / DP) 2x Type-A USB3.2 Gen1 1x Type-A USB2.0 1x RJ45, 1x HDMI™ 2.1 (8K @ 60Hz / 4K @ 120Hz), 1x Mic-in/Headphone-out Combo Jack I/O PORTS |
| Wireless | Wi-Fi 6E 802.11ax + Bluetooth 5.2 |
| Battery | 3 cell, 53.5Wh |
| Weight | 2.25 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Đen |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: Intel® Core™ i5-13420H (2.10GHz up to 4.60GHz, 12MB Cache)
Memory: 8GB(1x8GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel Core i7-13620H (Up to 4.90 GHz, 24MB
Memory: 16GB (1x 16GB) DDR5 5200MHz ( 2 khe, Hỗ trợ nâng cấp tối đa 64GB)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Nvidia Geforce RTX 4050 6GB GDDR6 (AI TOPS: 194)
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080) , 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 1.80 kg
CPU: Intel® Core™ i3-1315U (1.20GHz up to 4.50GHz, 10MB Cache)
Memory: 8GB DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 256GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 14.0inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.45 kg
CPU: Intel® Core™ i5-13420H (2.10GHz up to 4.60GHz, 12MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 5200MHz ( 2 khe, Hỗ trợ nâng cấp tối đa 64GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: NVIDIA GeForce RTX 3050 6GB GDDR6
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080), 144Hz, 45%NTSC, IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8845HS (8 lõi, 16 luồng, up to 5.1 GHz)
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 w/o DRAM
VGA: Geforce RTX 4050, GDDR6 6GB
Display: 15.6 inch FHD (1920*1080), 144Hz 45%NTSC IPS-Level
Weight: 2.25 kg