Tổng Hợp 200 Phím Tắt Trong Excel Giúp Bạn Thao Tác Nhanh và Chuyên Nghiệp Hơn

Excel là công cụ bảng tính mạnh mẽ được sử dụng rộng rãi trong công việc văn phòng, tài chính, kế toán và phân tích dữ liệu. Tuy nhiên, việc thao tác bằng chuột quá nhiều có thể làm giảm hiệu suất làm việc. Để tối ưu hóa tốc độ và sự chuyên nghiệp khi sử dụng Excel, việc nắm vững các phím tắt là điều cực kỳ quan trọng. 

Vì vậy, bài viết này sẽ tổng hợp 200 phím tắt trong Excel, giúp bạn thao tác nhanh hơn, nâng cao hiệu suất làm việc và xử lý dữ liệu một cách chuyên nghiệp hơn.

Tại sao nên sử dụng phím tắt trong Excel?

​Sử dụng 200 phím tắt trong Excel mang lại nhiều lợi ích quan trọng, giúp người dùng làm việc hiệu quả và chuyên nghiệp hơn. Dưới đây là những lý do chính:

  • Tiết kiệm thời gian: Phím tắt sẽ giúp thực hiện các tác vụ nhanh hơn so với việc sử dụng chuột, từ đó giảm thời gian hoàn thành công việc.
  • Tăng hiệu suất làm việc: Việc thao tác nhanh chóng với phím tắt sẽ giúp cải thiện tốc độ và hiệu quả khi làm việc với bảng tính, đặc biệt khi xử lý dữ liệu lớn.
  • Giảm mệt mỏi: Các phím tắt sẽ giảm thiểu việc di chuyển chuột, từ đó giúp giảm căng thẳng cho cổ tay và ngón tay, hạn chế nguy cơ chấn thương do lặp lại động tác.
  • Tăng cường khả năng tập trung: Sử dụng phím tắt sẽ giúp bạn tập trung hơn vào công việc mà không bị phân tâm bởi việc tìm kiếm các tùy chọn trong menu.
  • Nâng cao tính chuyên nghiệp: Việc thành thạo phím tắt sẽ thể hiện sự chuyên nghiệp và thành thạo trong công việc, tạo ấn tượng tốt với đồng nghiệp và cấp trên.​

Nhìn chung, việc sử dụng 200 phím tắt trong Excel giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất và chất lượng công việc.

Tổng hợp 200 phím tắt trong Excel theo danh mục

​Dưới đây là bảng tổng hợp 200 phím tắt trong Excel được phân loại theo các danh mục khác nhau, giúp bạn thao tác nhanh và chuyên nghiệp hơn:​

1. Phím tắt chung trong Excel

STT

Phím tắt

Chức năng

1

Ctrl + N

Tạo một workbook mới

2

Ctrl + O

Mở một workbook hiện có

3

Ctrl + S

Lưu workbook hiện tại

4

Ctrl + P

Mở hộp thoại in

5

Ctrl + F4

Đóng workbook đang mở

6

Ctrl + Z

Hoàn tác hành động cuối cùng

7

Ctrl + Y

Làm lại hành động vừa hoàn tác

8

Ctrl + F

Mở hộp thoại tìm kiếm

9

Ctrl + H

Mở hộp thoại tìm và thay thế

10

F12

Mở hộp thoại lưu với tên khác

11

Ctrl + W

Đóng cửa sổ workbook hiện tại

12

Ctrl + Q

Mở tính năng Phân tích nhanh (Quick Analysis)

13

Ctrl + K

Chèn liên kết (Hyperlink)

14

Ctrl + F2

Xem trước khi in

15

Alt + F4

Đóng Excel

16

Ctrl + Shift + F12

In workbook hiện tại

17

Ctrl + D

Sao chép nội dung ô phía trên xuống ô hiện tại

18

Ctrl + R

Sao chép nội dung ô bên trái sang ô hiện tại

19

Ctrl + ;

Chèn ngày hiện tại vào ô

20

Ctrl + Shift + :

Chèn thời gian hiện tại vào ô

21

Ctrl + 1

Mở hộp thoại định dạng ô

22

Ctrl + 5

Thêm hoặc bỏ gạch ngang chữ trong ô

23

Ctrl + 9

Ẩn hàng đã chọn

24

Ctrl + Shift + 9

Hiện hàng đã ẩn trong vùng chọn

25

Ctrl + 0

Ẩn cột đã chọn

26

Ctrl + Shift + 0

Hiện cột đã ẩn trong vùng chọn

27

Ctrl + Shift + &

Thêm đường viền cho ô hoặc vùng chọn

28

Ctrl + Shift + _

Bỏ đường viền cho ô hoặc vùng chọn

29

Ctrl + Shift + ~

Áp dụng định dạng số chung

30

Ctrl + Shift + $

Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân

31

Ctrl + Shift + %

Áp dụng định dạng phần trăm không có chữ số thập phân

32

Ctrl + Shift + #

Áp dụng định dạng ngày theo kiểu ngày-tháng-năm

33

Ctrl + Shift + @

Áp dụng định dạng thời gian với giờ và phút, AM hoặc PM

34

Ctrl + Shift + !

Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ cho giá trị âm

35

Ctrl + Shift + ^

Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân

36

Ctrl + Shift + *

Chọn vùng dữ liệu hiện tại xung quanh ô hiện tại

37

Ctrl + Shift + +

Chèn ô, hàng hoặc cột mới

38

Ctrl + -

Xóa ô, hàng hoặc cột đã chọn

39

Ctrl + Space

Chọn toàn bộ cột hiện tại

40

Shift + Space

Chọn toàn bộ hàng hiện tại

41

Ctrl + Shift + Space

Chọn toàn bộ bảng tính

42

Ctrl + A

Chọn toàn bộ nội dung trong bảng tính

43

Ctrl + Shift + A

Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên hàm

44

Ctrl + F3

Mở hộp thoại quản lý tên (Name Manager)

45

F3

Dán tên đã đặt trong công thức

46

F4

Lặp lại hành động cuối cùng hoặc chuyển đổi tham chiếu ô trong công thức

47

F7

Mở hộp thoại kiểm tra chính tả

48

F9

Tính toán lại tất cả các trang tính trong tất cả các workbook đang mở

49

Shift + F9

Tính toán lại trang tính hiện tại

50

Ctrl + Alt + F9

Tính toán lại tất cả các trang tính trong tất cả các workbook, bất kể có thay đổi hay không

51

Ctrl + Alt + Shift + F9

Kiểm tra lại các công thức phụ thuộc, sau đó tính toán lại tất cả các ô trong tất cả các workbook đang mở

52

Alt + F8

Mở hộp thoại Macro

53

Alt + F11

Mở trình soạn thảo Visual Basic for Applications (VBA)

54

Alt + Enter

Bắt đầu một dòng mới trong cùng một ô

55

Ctrl + Enter

Điền mục nhập hiện tại vào phạm vi ô đã chọn

56

Shift + Enter

Hoàn thành mục nhập ô và di chuyển lên trên trong vùng chọn

57

Tab

Hoàn thành mục nhập ô và di chuyển sang phải trong vùng chọn

58

Shift + Tab

Hoàn thành mục nhập ô và di chuyển sang trái trong vùng chọn

59

Esc

Hủy bỏ mục nhập ô

60

Backspace

Xóa mục nhập ô trước đó hoặc nội dung ô đã chọn

61

Delete

Xóa nội dung ô hoặc văn bản đã chọn

62

Ctrl + Delete

Xóa văn bản đến cuối dòng

63

Ctrl + Shift + "

Sao chép giá trị của ô phía trên vào ô hiện tại

64

Ctrl + '

Sao chép công thức của ô phía trên vào ô hiện tại

65

Ctrl + Shift + =

Chèn bảng tính mới

2. Phím tắt di chuyển và chọn dữ liệu

STT

Phím tắt

Chức năng

1

Mũi tên

Di chuyển một ô lên, xuống, trái hoặc phải

2

Ctrl + Mũi tên

Di chuyển đến ô cuối cùng có dữ liệu trong cùng cột hoặc hàng

3

Shift + Mũi tên

Mở rộng vùng chọn thêm một ô theo hướng của phím mũi tên

4

Ctrl + Shift + Mũi tên

Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng có dữ liệu trong cùng cột hoặc hàng

5

Ctrl + Space

Chọn toàn bộ cột hiện tại

6

Shift + Space

Chọn toàn bộ hàng hiện tại

7

Ctrl + A

Chọn toàn bộ trang tính hoặc vùng dữ liệu hiện tại

8

Ctrl + Shift + Home

Mở rộng vùng chọn từ ô hiện tại đến ô A1

9

Ctrl + Shift + End

Mở rộng vùng chọn từ ô hiện tại đến ô cuối cùng có dữ liệu

10

Page Down / Page Up

Di chuyển xuống hoặc lên một màn hình

11

Alt + Page Down / Alt + Page Up

Di chuyển sang phải hoặc trái một màn hình

12

Tab

Di chuyển đến ô tiếp theo

13

Shift + Tab

Di chuyển đến ô trước đó

14

Ctrl + G hoặc F5

Mở hộp thoại "Go To" để di chuyển đến ô hoặc phạm vi ô cụ thể

15

Ctrl + Backspace

Cuộn màn hình để hiển thị ô đang hoạt động

16

Ctrl + "." (dấu chấm)

Di chuyển giữa các góc của vùng chọn

17

F8

Bật hoặc tắt chế độ mở rộng vùng chọn

18

Shift + F8

Thêm một ô hoặc phạm vi không liền kề vào vùng chọn

19

Ctrl + Shift + "*" (dấu sao)

Chọn toàn bộ vùng dữ liệu xung quanh ô hiện tại

20

Ctrl + "/" (dấu gạch chéo)

Chọn mảng công thức hiện tại

3. Phím tắt định dạng dữ liệu

STT

Phím tắt

Chức năng

1

Ctrl + 1

Mở hộp thoại "Định dạng Ô"

2

Ctrl + B

Áp dụng hoặc bỏ định dạng chữ đậm

3

Ctrl + I

Áp dụng hoặc bỏ định dạng chữ nghiêng

4

Ctrl + U

Áp dụng hoặc bỏ định dạng chữ gạch chân

5

Ctrl + 5

Áp dụng hoặc bỏ định dạng chữ gạch ngang

6

Ctrl + Shift + ~

Áp dụng định dạng số chung

7

Ctrl + Shift + $

Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân

8

Ctrl + Shift + %

Áp dụng định dạng phần trăm không có chữ số thập phân

9

Ctrl + Shift + #

Áp dụng định dạng ngày theo kiểu ngày-tháng-năm

10

Ctrl + Shift + @

Áp dụng định dạng thời gian với giờ và phút, AM hoặc PM

11

Ctrl + Shift + !

Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ cho giá trị âm

12

Ctrl + Shift + ^

Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân

13

Ctrl + Shift + &

Thêm đường viền cho ô hoặc vùng chọn

14

Ctrl + Shift + _

Bỏ đường viền cho ô hoặc vùng chọn

15

Alt + H, A, C

Căn giữa nội dung ô

16

Alt + H, A, L

Căn trái nội dung ô

17

Alt + H, A, R

Căn phải nội dung ô

18

Alt + H, H

Chọn màu tô cho ô

19

Alt + H, F, F

Chọn phông chữ

20

Alt + H, F, S

Chọn cỡ chữ

4. Phím tắt công thức và hàm Excel

STT

Phím tắt

Chức năng

1

=

Bắt đầu nhập công thức trong ô

2

Alt + =

Chèn hàm AutoSum để tính tổng tự động

3

Shift + F3

Mở hộp thoại "Chèn Hàm"

4

Ctrl + Shift + Enter

Nhập công thức mảng (Array Formula) (trong các phiên bản cũ)

5

F4

Chuyển đổi giữa các kiểu tham chiếu tuyệt đối và tương đối trong công thức

6

Ctrl + `

Hiển thị hoặc ẩn tất cả công thức trong bảng tính

7

Ctrl + [

Chuyển đến ô tham chiếu trực tiếp trong công thức

8

Ctrl + ]

Chọn tất cả các ô tham chiếu trực tiếp trong công thức

9

Ctrl + Shift + {

Chọn tất cả các ô tham chiếu gián tiếp trong công thức

10

Ctrl + Shift + }

Chuyển đến ô có tham chiếu gián tiếp trong công thức

11

Ctrl + A (sau khi nhập tên hàm)

Mở hộp thoại đối số của hàm

12

Ctrl + Shift + A

Chèn các đối số mặc định của hàm sau khi nhập tên hàm

13

F9

Tính toán lại toàn bộ công thức trong bảng tính

14

Shift + F9

Tính toán lại trang tính hiện tại

15

Ctrl + Alt + F9

Tính toán lại tất cả các trang tính, bất kể có thay đổi hay không

16

Ctrl + Alt + Shift + F9

Kiểm tra lại tất cả công thức phụ thuộc, sau đó tính toán lại

17

F3

Dán tên phạm vi đã đặt trước vào công thức

18

Ctrl + F3

Mở hộp thoại Name Manager để quản lý phạm vi đặt tên

19

Ctrl + Shift + F3

Tạo tên phạm vi từ tiêu đề hàng hoặc cột

20

Ctrl + Shift + L

Bật/tắt bộ lọc dữ liệu trong bảng tính

21

Ctrl + ' (dấu nháy đơn)

Sao chép công thức của ô phía trên vào ô hiện tại

22

Ctrl + Shift + " (dấu nháy kép)

Sao chép giá trị của ô phía trên vào ô hiện tại

23

Ctrl + E

Sử dụng Flash Fill (điền nhanh dữ liệu theo mẫu)

24

Ctrl + Shift + U

Mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức

25

Ctrl + Backspace

Hiển thị ô hiện tại mà không thay đổi vị trí con trỏ

5. Phím tắt liên quan đến lọc và sắp xếp dữ liệu

STT

Phím tắt

Chức năng

1

Alt + D + F + F

Bật hoặc tắt chức năng lọc tự động (AutoFilter) cho vùng dữ liệu

2

Ctrl + Shift + L

Bật hoặc tắt bộ lọc dữ liệu trên bảng tính

3

Alt + A + T

Xóa tất cả bộ lọc trong bảng tính

4

Alt + Mũi tên Xuống

Mở danh sách bộ lọc trong cột đã chọn

5

Alt + A + S + A

Sắp xếp dữ liệu từ A đến Z hoặc từ nhỏ đến lớn

6

Alt + A + S + D

Sắp xếp dữ liệu từ Z đến A hoặc từ lớn đến nhỏ

7

Alt + A + S + S

Sắp xếp dữ liệu theo màu ô hoặc màu chữ

8

Alt + A + R + A

Xóa sắp xếp trên cột đã chọn

9

Alt + A + Q

Nâng cao bộ lọc dữ liệu (Advanced Filter)

10

Menu Key + E + E

Xóa bộ lọc của cột đã chọn

6. Phím tắt Macro và tùy chỉnh Excel

STT

Phím tắt

Chức năng

1

Alt + F8

Mở hộp thoại Macro để xem, chạy hoặc chỉnh sửa các macro

2

Alt + F11

Mở trình soạn thảo Visual Basic for Applications (VBA) để viết và chỉnh sửa macro

3

Ctrl + F8

Thay đổi kích thước cửa sổ Excel

4

Ctrl + Shift + F8

Bật chế độ mở rộng lựa chọn ô

5

Alt + F

Mở menu Tệp (File)

6

Alt + E

Mở menu Chỉnh sửa (Edit)

7

Alt + V

Mở menu Xem (View)

8

Alt + I

Mở menu Chèn (Insert)

9

Alt + O

Mở menu Định dạng (Format)

10

Alt + T

Mở menu Công cụ (Tools)

Sau khi tìm hiểu xong về 200 phím tắt trong Excel, chúng ta hãy tiếp tục khám phá những mẹo ghi nhớ phím tắt hiệu quả nhé.


 

Cách ghi nhớ 200 phím tắt trong Excel

​Việc ghi nhớ 200 phím tắt trong Excel có thể là thách thức đối với bất kỳ ai. Tuy nhiên, bạn có thể tham khảo các phương pháp ghi nhớ dưới đây:

  • Phân loại và học theo nhóm chức năng: Bạn hãy chia các phím tắt thành các nhóm dựa trên chức năng. Việc học theo nhóm sẽ giúp bạn dễ dàng liên kết chức năng với phím tắt tương ứng.
  • Sử dụng thường xuyên và thực hành liên tục: Áp dụng các phím tắt vào công việc hàng ngày để tạo thói quen. Khi bạn sử dụng phím tắt thường xuyên, việc ghi nhớ sẽ trở nên tự nhiên hơn.
  • Tạo bảng tham chiếu cá nhân: Bạn hãy lập một bảng phím tắt theo nhóm chức năng và đặt ở nơi dễ thấy như trên bàn làm việc hoặc dưới màn hình máy tính, giúp bạn dễ dàng tra cứu và ghi nhớ.
  • Sử dụng công cụ hỗ trợ học tập: Bạn cũng có thể sử dụng các ứng dụng hoặc phần mềm hỗ trợ học phím tắt hoặc tham gia các khóa học trực tuyến về Excel để củng cố kiến thức.

Tạm kết

Việc sử dụng phím tắt trong Excel giúp bạn thao tác nhanh hơn và còn giúp nâng cao hiệu suất công việc, đặc biệt khi xử lý dữ liệu lớn. Bằng cách ghi nhớ và áp dụng 200 phím tắt Excel được tổng hợp trong bài viết này, bạn sẽ tiết kiệm đáng kể thời gian và làm việc một cách chuyên nghiệp hơn.

Thủ Thuật - Mẹo Vặt Công Nghệ khác

Positive SSL