LCD Asus Gaming VG279Q | 27 inch Full HD IPS (1920 x 1080 @ 165Hz) LED Anti Glare, 72% NTSC _HDMI _DisplayPort _DVI-D _Audio _919D
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA090WS – Snapdragon X Elite, RAM 32GB, OLED 3K 120Hz
ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA090WS là mẫu laptop AI PC thế hệ mới sử dụng Snapdragon X Elite X1E-78-100, sở hữu RAM 32GB LPDDR5X, SSD 1TB PCIe 4.0 và màn hình OLED 3K 120Hz cao cấp. Máy mang đến hiệu năng mạnh mẽ, thời lượng pin ấn tượng và thiết kế mỏng nhẹ chỉ 1.42kg, rất phù hợp cho doanh nhân, dân sáng tạo nội dung, người làm việc di động và người yêu công nghệ AI.
Thông số kỹ thuật ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA090WS
Ưu điểm nổi bật của ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA090WS
🚀 Snapdragon X Elite – Chuẩn AI PC mới
Snapdragon X Elite mang lại hiệu năng cao, xử lý AI on-device, tối ưu pin vượt trội và hoạt động mát mẻ, yên tĩnh hơn laptop x86 truyền thống.
🧠 RAM 32GB – Đa nhiệm không giới hạn
Dung lượng RAM lớn giúp chạy AI tools, trình duyệt nhiều tab, phần mềm đồ họa, lập trình cực kỳ mượt mà.
🎨 Màn hình OLED 3K 120Hz cao cấp
Hiển thị sắc nét, màu sắc chuẩn 100% DCI-P3, lý tưởng cho thiết kế, chỉnh ảnh, xem phim HDR.
🔋 Pin lâu – Trọng lượng nhẹ
Pin 70Wh kết hợp kiến trúc ARM giúp thời gian sử dụng thực tế 10–14 giờ, trong khi máy chỉ nặng 1.42kg.
Đánh giá khách hàng về Vivobook S 15 S5507QA MA090WS
⭐ Anh Tuấn – Doanh nhân:
“Máy nhẹ, pin cực trâu, họp online cả ngày không cần sạc.”
⭐ Chị Ngọc – Designer:
“Màn OLED 3K rất đẹp, màu sắc chuẩn, làm thiết kế rất đã.”
⭐ Anh Phúc – Người dùng công nghệ:
“Snapdragon X Elite chạy mát, không quạt ồn, trải nghiệm rất khác laptop Intel.”
Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook S 15 MA090WS |
MacBook Air 15 M3 |
Dell XPS 15 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Snapdragon X Elite |
Apple M3 |
Intel Core i7 |
|
RAM |
32GB LPDDR5X |
16GB |
16GB |
|
Màn hình |
OLED 3K 120Hz |
Retina IPS |
OLED |
|
SSD |
1TB PCIe 4.0 |
512GB–1TB |
1TB |
|
Pin |
70Wh – rất lâu |
~66Wh |
~56Wh |
|
Trọng lượng |
1.42kg |
~1.5kg |
~1.9kg |
👉 Vivobook S 15 nổi bật với RAM 32GB + OLED 120Hz + AI PC trong tầm giá.
Ai nên mua ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA090WS?
Câu hỏi thường gặp
❓ Máy dùng chip ARM có kén phần mềm không?
🔹 Hầu hết phần mềm phổ biến (Office, Chrome, Photoshop, Teams…) đã hỗ trợ tốt trên Windows ARM.
❓ RAM có nâng cấp được không?
🔹 Không, RAM 32GB onboard – dùng dư dả trong nhiều năm.
❓ Máy có chơi game được không?
🔹 Phù hợp game nhẹ, eSports; không dành cho game AAA nặng.
❓ Có phù hợp cho thiết kế đồ họa không?
🔹 Rất phù hợp thiết kế 2D, chỉnh ảnh, video cơ bản, nhờ màn OLED 3K chuẩn màu.
| CPU | Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache) |
| Memory | 32GB LPDDR5X 8448MHz on board |
| Hard Disk | 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| VGA | Qualcomm Adreno GPU |
| Display | 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3 |
| Driver | None |
| Other | 2 x Thunderbolt 4 Type-C 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 1 x HDMI 2.1 (TMDS) 1 x Audio jack 1 x Đầu đọc thẻ MicroSD |
| Wireless | Wi-Fi 7(802.11be) (Tri-band)2*2 + BT 5.4 |
| Battery | 70WHrs, 3S1P, 3-cell Li-ion |
| Weight | 1.42 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Bạc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3K (2880 x 1800) 16:10, 120Hz, 400nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, 1,000,000:1, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 600, 1.07 billion colors, Glossy display, 70% less harmful blue light, TÜV Rheinland-certified, Non-touch screen.
Weight: 1.50 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Snapdragon X Elite X1E 78 100 Processor ( up to 3.4GHz, 42MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 8448MHz on board
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm Adreno GPU
Display: 15.6inch 3K(2880 x 1620) 16:9, OLED, 120Hz, 0.2ms 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg